Trang nhất » Danh sách liệt sỹ » Danh sách liệt sĩ yên nghỉ tại Nghĩa trang Liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Danh sách liệt sĩ yên nghỉ tại Nghĩa trang Liệt sĩ Quốc gia Đường 9 (phần 7)

Thứ tư - 10/06/2015 14:48
 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1500

Nguyễn Văn Lựu

Hồng Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

 

11/10/1983

C.hoa B,2B,,20

1501

Đào Duy Hoà

Hùng Vương, Vũ Bản, Hà Nam Ninh

 

2/6/1983

C.hoa B,2B,,21

1502

Lê Văn Diên

Đông Du, Bình Lục, Hà Nam Ninh

1957

10/10/1977

C.hoa B,2B,,22

1503

Ngô Tiến Hùng

Số 24 Phố Hồng Phong, Nam Định, Hà Nam Ninh

1962

10/8/1981

C.hoa B,2B,,23

1504

Đỗ Mạnh Tùng

Số 40 Của Trưởng, Nam Định, Hà Nam Ninh

1962

13-10-1982

C.hoa B,2B,,24

1505

Đặng Hữu Tiến

Mỹ Xá, Nam Định, Hà Nam Ninh

1963

13-07-1982

C.hoa B,2B,,25

1506

Phạm Anh Hữu

Hải Ninh, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

1964

13-10-1980

C.hoa B,2B,,26

1507

Trần Phương Bắc

An Đô, Bình Lục, Hà Nam Ninh

 

19-03-1977

C.hoa B,2B,,27

1508

Mai Văn Trí

Trung, ý Yên, Hà Nam Ninh

1957

26-02-1977

C.hoa B,2B,,28

1509

Phạm Văn Thứ

Nhân Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

 

7/1/1969

C.hoa B,2B,,29

1510

Nguyễn Xuân Hoà

Như Hoà, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

1946

24-05-1967

C.hoa B,2B,,30

1511

Cao Mạnh Liên

Giao Lâm, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh

 

13-11-1972

C.hoa B,1B,,1

1512

Dương Văn Viện

Yên Ninh, ý Yên, Hà Nam Ninh

1961

23-09-1982

C.hoa B,1B,,2

1513

Nguyễn Văn Bồi

Liêm Chính, Thanh Liêm, Hà Nam Ninh

1948

14-03-1971

C.hoa B,1B,,3

1514

Trần Văn Hiệp

Văn Hà, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

1962

6/3/1983

C.hoa B,1B,,4

1515

Phạm Văn Hà

Yên Lương, ý Yên, Hà Nam Ninh

1962

-1990

C.hoa B,1B,,5

1516

Nguyễn Công Dương

Đại An, Vũ Bản, Hà Nam Ninh

1962

6/2/1983

C.hoa B,1B,,6

1517

Phạm Thanh Ngọc

Tân Khánh, Vũ Bản, Hà Nam Ninh

1964

19-08-1982

C.hoa B,1B,,7

1518

Trần Quang Huy

Đồng Du, Bình Lục, Hà Nam Ninh

1958

1/6/1981

C.hoa B,1B,,8

1519

Bùi Văn Khang

, Yên Thuỷ, Hà Nam Ninh

1953

2/10/1980

C.hoa B,1B,,9

1520

Nguyễn Hữu Thịnh

Gia Tuyến, Gia Viển, Hà Nam Ninh

 

--

C.hoa B,1B,,10

1521

Võ Văn Nhất

, Nông Trường Đồng Giao, Hà Nam Ninh

1961

28-02-1981

C.hoa B,1B,,11

1522

Trần Tiến Dũng

Nam Chánh, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1955

12/5/1978

C.hoa B,1B,,12

1523

Phan Danh Nghĩa

Hải Hà, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

1960

15-10-1986

C.hoa B,1B,,13

1524

Đào Văn Mục

Yên Đồng, ý Yên, Hà Nam Ninh

1953

23-06-1977

C.hoa B,1B,,15

1525

Đinh Văn Mão

Xóm 3 Hoà Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1951

-1975

C.hoa B,1B,,16

1526

Phạm Quang Hậu

Hải Bắc, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

1950

1/6/1978

C.hoa B,1B,,17

1527

Đào Thanh Hương

Xuân Phong, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh

1962

14-05-1981

C.hoa B,1B,,18

1528

Nguyễn Đình Hùng

Đồng Quán, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

 

13-03-1967

C.hoa B,1B,,19

1529

Đỗ Thế Thanh

Yên Nghĩa, ý Yên, Hà Nam Ninh

1952

20-02-1971

C.hoa B,1B,,20

1530

Trần Văn Phú

Nhân Tiến, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

1949

28-04-1982

C.hoa B,1B,,21

1531

Lê Đình Liệu

Nam Toàn, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1948

20-02-1971

C.hoa B,1B,,22

1532

Trần Văn Nhân

Yên Xá, ý Yên, Hà Nam Ninh

1958

28-04-1982

C.hoa B,1B,,23

1533

Lương Văn Đức

Hiển Khánh, Vũ Bản, Hà Nam Ninh

1962

28-09-1981

C.hoa B,1B,,24

1534

Đào Văn út

Giao Yên, Thanh Thuỷ, Hà Nam Ninh

1963

6/2/1983

C.hoa B,1B,,25

1535

Trần Văn Liệu

Minh Thuận, Vũ Bản, Hà Nam Ninh

1960

29-06-1984

C.hoa B,1B,,26

1536

Hoàng Văn Thuỷ

Giao Tiến, Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh

1954

8/9/1971

C.hoa B,1B,,27

1537

Lê Văn Đại

Liên Tiết, Thanh Liên, Hà Nam Ninh

1951

2/7/1972

C.hoa B,1B,,28

1538

Bùi Văn Phương

Thanh Tao, Thanh Liên, Hà Nam Ninh

1948

20-03-1971

C.hoa B,1B,,29

1539

Đinh Xuân Kiểm

Liêm Thuận, Thanh Liêm, Hà Nam Ninh

1943

24-03-1970

C.hoa B,1B,,30

1540

Đỗ Khắc Trang

Yên Lạc -Đồng Lạc, Chương Mỹ, Hà Tây

1941

1/1/1969

1B,Hà Nội,E,1

1541

Đ/C Hùng

Đa Thế, Đình Liệt, Hà Nội

 

18-02-1981

C.hoa B,3B,,2

1542

Nguyễn Đình Hoà

Văn Hoà, Đông Anh, Hà Nội

 

4/2/1972

C.hoa B,3B,,3

1543

Ngô Văn Thịnh

Phong Vân, Quốc Oai, Hà Nội

 

4/2/1972

C.hoa B,3B,,4

1544

Đoàn Hữu Duối

Sổ Yên, Thanh Trì, Hà Nội

1948

4/2/1972

C.hoa B,3B,,5

1545

Nguyễn Đức Nùn

Trung Sơn, Ba Vì, Hà Nội

1953

18-01-1980

C.hoa B,3B,,6

1546

Trần Viết Miêu

Vĩnh Khê, Ba Vì, Hà Nội

1943

19-01-1971

C.hoa B,3B,,7

1547

Nguyễn Duy Bùi

Hoà Sơn, Hưng Hoà, Hà Nội

1952

13-03-1971

C.hoa B,3B,,8

1548

Phạm Kỳ Đoái

Dương Tiên, Thường Tín, Hà Nội

 

24-02-1971

C.hoa B,3B,,9

1549

Vũ Xuân Đang

Phú Xương, Thường Tín, Hà Nội

 

24-02-1971

C.hoa B,3B,,10

1550

Trần Huy Nhung

, Đồng Sơn, Hà Nội

1940

23-03-1967

C.hoa B,3B,,12

1551

Phùng Văn Rùng

Cẩm Lỉnh, Bắc Lạc, Hà Nội

1946

27-02-1971

C.hoa B,3B,,13

1552

Trần Danh Thực

, Số 215 Hai Bà Trưng, Hà Nội

1956

5/3/1979

C.hoa B,3B,,14

1553

Kiều Quang Thịnh

Đồng Trúc, Thạch Thất, Hà Nội

1957

18-02-1978

C.hoa B,3B,,15

1554

Hồ Văn Kỳ

, Hà Tây, Hà Nội

1950

22-03-1971

C.hoa B,3B,,16

1555

Nguyễn Văn Thân

Hồng Hà, Đan Phượng, Hà Nội

1948

11/12/1971

C.hoa B,3B,,18

1556

Nguyễn Văn Hưởng

Quỳnh Lợi, Hai Bà Trưng, Hà Nội

1953

26-02-1977

C.hoa B,3B,,18

1557

Đ/c Quang

, , Hà Nội

 

11/11/1964

C.hoa B,3B,,19

1558

Nguyễn Thế Nhân

Khánh Thương, Bà Vì, Hà Nội

 

19-02-1987

C.hoa B,3B,,20

1559

Vũ Ngọc Điếp

Mai Đình, Từ Liêm, Hà Nội

 

2/7/1968

C.hoa B,3B,,21

1560

Nguyễn Tấn Tài

Tân Tài, Quốc Oai, Hà Nội

 

28-01-1983

C.hoa B,3B,,22

1561

Nguyễn Hồng Thắng

Mai Đình, ứng Hoà, Hà Nội

 

13-02-1971

C.hoa B,3B,,23

1562

Nguyễn Viết Vạn

Quảng Bị, Chương Mỹ, Hà Nội

 

9/7/1970

C.hoa B,3B,,25

1563

Nguyễn Văn Nhân

Hoàng Văn Thụ, Ba Vì, Hà Nội

1955

26-02-1977

C.hoa B,3B,,26

1564

Nguyễn Huy Ngô

Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội

1951

22-04-1969

C.hoa B,3B,,27

1565

Lê Văn Thanh

Phong Châu, Thanh Oai, Hà Nội

 

25-03-1967

C.hoa B,3B,,28

1566

Đỗ Văn San

Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội

 

2/2/1972

C.hoa B,3B,,29

1567

Hoàng Văn Dưa

Vĩnh Ngọc, Đông Anh, Hà Nội

1948

18-02-1981

C.hoa B,3B,,30

1568

Nguyễn Văn Cót

Nhân Hoà, Quế Võ, Hà Bắc

 

4/4/1968

C.hoa B,4B,,1

1569

Nguyễn Xuân Thành

Đà Diễn, Quế Võ, Hà Bắc

 

1/2/1972

C.hoa B,4B,,2

1570

Lê Văn Thành

Võ Xá, Lục Nam, Hà Bắc

1948

21-05-1970

C.hoa B,4B,,3

1571

Hà Đình Phương

Long Chí, Yên Dũng, Hà Bắc

1959

27-02-1971

C.hoa B,4B,,4

1572

Lâm Văn Đức

Vũ Xá, Lục Nam, Hà Bắc

 

11/2/1971

C.hoa B,4B,,5

1573

Trần Văn Mạnh

Hán Quang, Quế Võ, Hà Bắc

1949

18-02-1970

C.hoa B,4B,,6

1574

Nguyễn Đăng Quy

, Đoàn Tiên Sơn, Hà Bắc

1947

1/4/1985

C.hoa B,4B,,7

1575

Nguyễn Văn Vy

Mai Tang, Hiệp Hoà, Hà Bắc

1946

15-03-1970

C.hoa B,4B,,8

1576

Nguyễn Trọng Đáo

Yên Dạ, Quế Võ, Hà Bắc

 

18-02-1975

C.hoa B,4B,,9

1577

Nguyễn Sơn Nhang

Yên Sơn, Lục Nam, Hà Bắc

1950

19-02-1978

C.hoa B,4B,,10

1578

Nguyễn Anh Văn

Tư Dê, Quế Võ, Hà Bắc

 

18-02-1975

C.hoa B,4B,,11

1579

Hoàng Văn Chỉnh

Hoàng Hưng, Việt Yên, Hà Bắc

 

6/2/1973

C.hoa B,4B,,12

1580

Nguyễn Văn Bát

Bái Xuân, Quế Võ, Hà Bắc

 

6/12/1972

C.hoa B,4B,,13

1581

Nguyễn Đình Nghĩa

Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc

1956

15-01-1980

C.hoa B,4B,,14

1582

Nguyễn Tá Bài

Long Chi, Yên Dũng, Hà Bắc

1948

27-02-1971

C.hoa B,4B,,15

1583

Nguyễn Đức Thi

Việt Ngọc, Tân Yên, Hà Bắc

1945

15-04-1968

C.hoa B,4B,,16

1584

Trần Ngọc Ngân

, Việt Yên, Hà Bắc

1943

9/5/1972

C.hoa B,4B,,17

1585

Hoàng Văn Hiền

Tân Tiến, Việt Yên, Hà Bắc

1950

1/4/1968

C.hoa B,4B,,18

1586

Đào Văn Sắp

Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc

1952

1/4/1970

C.hoa B,4B,,19

1587

Hoàng Văn A

Nghĩa Đạt, Thuận Thành, Hà Bắc

1947

15-04-1968

C.hoa B,4B,,20

1588

Trần Văn Trị

Đại Đồng, Yên Dũng, Hà Bắc

1947

15-04-1968

C.hoa B,4B,,21

1589

Phạm Bá Nghi

Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc

1943

24-05-1970

C.hoa B,4B,,22

1590

Nguyễn Văn Sư

Phong Khê, Yên Thế, Hà Bắc

1948

24-03-1970

C.hoa B,4B,,23

1591

Ngô Văn Khang

Mai Đồng, Hiệp Hoà, Hà Bắc

 

9/3/1971

C.hoa B,4B,,24

1592

Nguyễn Như Chiến

Tân Hồng, Tân Sơn, Hà Bắc

1947

1/3/1968

C.hoa B,4B,,25

1593

Lê Mông Đệ

Châu Phong, Quế Võ, Hà Bắc

 

27-05-1971

C.hoa B,4B,,26

1594

Chu Văn Quý

Đồng Lọc, Yên Thế, Hà Bắc

 

10/4/1972

C.hoa B,4B,,27

1595

Nông Văn Định

Đồng Sơn, Yên Thế, Hà Bắc

1948

21-11-1970

C.hoa B,4B,,28

1596

Mai Đình Thành

, , Hà Bắc

 

19-04-1972

C.hoa B,4B,,29

1597

Nguyễn Ngọc Lợi

Lang Ngân, Gia Lương, Hà Bắc

 

21-11-1970

C.hoa B,4B,,30

1598

Phạm Văn Mới

Hà diểu, Kim Môn, Hải Hưng

 

8/2/1972

C.hoa B,5B,,1

1599

Nguyễn Văn Lập

Ngô Quyền, Thanh Liêm, Hải Hưng

 

7/12/1972

C.hoa B,5B,,2

1600

Bùi Văn Kiềng

Toàn Thắng, Gia Lộc, Hải Hưng

 

9/12/1972

C.hoa B,5B,,3

1601

Phạm Đình Công

Chí Thọ, Văn Lân, Hải Hưng

 

6/12/1972

C.hoa B,5B,,4

1602

Nguyễn Đình Ngạch

Quang Nghiệp, Tứ Kỳ, Hải Hưng

 

1/5/1969

C.hoa B,5B,,5

1603

Ngô Duy Long

Toàn Thắng, Gia Lộc, Hải Hưng

1942

10/9/1972

C.hoa B,5B,,6

1604

Phạm Công Tống

Đan giáp Th Quang, Thanh Thuỷ, Hải Hưng

 

--

C.hoa B,5B,,7

1605

Vũ Xuân Chính

Thanh Giang, Thanh Thuỷ, Hải Hưng

 

27-02-1971

C.hoa B,5B,,8

1606

Phạm Xuân Hiệu

Thọ Sơn Giang Hưng, Ninh Giang, Hải Hưng

1949

12/6/1970

C.hoa B,5B,,9

1607

An Văn Vũ

Cao Thắng, Thanh Niên, Hải Hưng

 

7/12/1972

C.hoa B,5B,,10

1608

Phạm Xuân Hứu

Giang Hưng, Ninh Giang, Hải Hưng

1947

12/6/1970

C.hoa B,5B,,11

1609

Nguyễn Văn Sắc

Văn Trí, Khoái Châu, Hải Hưng

1947

1/4/1971

C.hoa B,5B,,12

1610

Nguyễn Văn Nghịch

Chính Nghĩa, Kim Động, Hải Hưng

 

23-03-1971

C.hoa B,5B,,13

1611

Nguyễn Đình Thanh

Phan Đạo, Phú Cừ, Hải Hưng

1946

7/12/1971

C.hoa B,5B,,14

1612

Trần Y Vân

Chính Nghĩa, Kim Động, Hải Hưng

1943

1/7/1970

C.hoa B,5B,,15

1613

Nguyễn Minh Lý

Bình Đông, Tiền Phong, Hải Hưng

 

17-02-1969

C.hoa B,5B,,16

1614

Nguyễn Thái Bưởi

Hạ Hoa, Hạ Môn, Hải Hưng

 

17-02-1969

C.hoa B,5B,,17

1615

Đặng Kim Nỡ

Tiền Phong, Kim Phụng, Hải Hưng

 

--

C.hoa B,5B,,18

1616

Nguyễn Văn Nông

Gia Xuyên, Gia Lộc, Hải Hưng

 

10/9/1972

C.hoa B,5B,,19

1617

Phùng Văn Bảy

Cộng Hoà, Chí Linh, Hải Hưng

 

19-01-1973

C.hoa B,5B,,20

1618

Tống Đức Hà

Quang Hưng, Phú Cừ, Hải Hưng

 

7/12/1971

C.hoa B,5B,,21

1619

Phạm Văn Thanh

Thống Nhất, Hưng Hoà, Hải Hưng

 

8/1/1971

C.hoa B,5B,,22

1620

Đỗ Văn Chanh

Thanh Cương, Thanh Hà, Hải Hưng

1952

-1976

C.hoa B,5B,,23

1621

Hoàng Đình Đảng

Phạm Chánh, Gia Lộc, Hải Hưng

 

10/9/1972

C.hoa B,5B,,24

1622

Nguyễn Văn Xuân

Hoà Tiến, Nam Sách, Hải Hưng

 

9/7/1971

C.hoa B,5B,,25

1623

Phạm Văn Đang

Xuân Hưng, Kim Thanh, Hải Hưng

 

24-02-1971

C.hoa B,5B,,26

1624

Dương Văn Thuỷ

Quảng Châu, Tiên Lữ, Hải Hưng

1944

30-11-1969

C.hoa B,5B,,27

1625

Phạm Văn Đào

Minh Tân, Kim Bôi, Hải Hưng

1955

1/2/1973

C.hoa B,5B,,28

1626

Nguyễn Xuân ất

Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng

1940

27-02-1971

C.hoa B,5B,,29

1627

Nguyễn Đức Viễn

Ngủ Hưng, Thanh Niệm, Hải Hưng

 

8/5/1976

C.hoa B,5B,,30

1628

Nguyễn Ngọc Vinh

Thanh Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1963

20-09-1982

C.hoa A,5,,15

1629

Trần Ngọc Huỳnh

Xuân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1952

18-04-1978

C.hoa A,5,,10

1630

Đinh Xuân Hùng

Liên Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1946

24-05-1970

C.hoa A,6,,23

1631

Nguyễn Tiến Lực

Bắc Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1949

28-12-1969

C.hoa A,6,,15

1632

Hoàng Minh Phương

Hoàn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

 

17-06-1972

C.hoa A,5,,30

1633

Lê Xuân Quyền

Hạ Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1946

30-05-1970

C.hoa A,6,,28

1634

Phan Thanh Quảng

Đại Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1956

17-02-1979

C.hoa A,5,,13

1635

Phạm Hồng Sơn

Nghĩa Ninh, Lệ Ninh, Quảng Bình

1949

15-12-1969

C.hoa A,6,,14

1636

Nguyễn Văn Sỹ

Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1937

21-04-1972

C.hoa A,6,,13

1637

Hồ Nhị

, Hướng Hoá, Quảng Trị

 

8/11/1988

C.hoa A,5,,23

1638

Mai Xuân Diện

Minh Cầm, Minh Hoá, Quảng Bình

1957

11/3/1978

C.hoa A,5,,8

1639

Cao Xuân Luận

Thượng Hoá, Minh Hoá, Quảng Bình

1956

20-06-1978

C.hoa A,5,,12

1640

Lê Văn Cảnh

Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1954

2/8/1983

C.hoa A,5,,24

1641

Trần Đức Hùng

TT Hồ xá, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1961

9/3/1982

C.hoa A,5,,21

1642

Trần Văn Quyết

Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1964

21-06-1982

C.hoa A,4,,23

1643

Nguyễn Văn Trung

Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1961

6/2/1983

C.hoa A,4,,3

1644

Lê Đức Tự

Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1962

10/6/1980

C.hoa A,6,,18

1645

Nguyễn Văn Tình

Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1962

1/11/1982

C.hoa A,4,,10

1646

Võ Văn Vấn

Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1962

5/3/1982

C.hoa A,5,,26

1647

Hồ Ba Đỉnh

Gio An, Gio Linh, Quảng Trị

1958

28-07-1983

C.hoa A,5,,20

1648

Nguyễn Văn Gia

Gio An, Gio Linh, Quảng Trị

1962

29-12-1981

C.hoa A,4,,26

1649

Nguyễn Văn Ngà

Trung Giang, Gio Linh, Quảng Trị

1963

21-06-1982

C.hoa A,4,,25

1650

Tạ Văn Niên

Gio Mai, Gio Linh, Quảng Trị

1964

-1992

C.hoa A,4,,29

1651

Lý Thẩn

Hải Thành, Hải Lăng, Quảng Trị

1962

19-08-1982

C.hoa A,4,,21

1652

Trần Văn Tăng

Hải Lâm, Hải Lăng, Quảng Trị

1965

18-12-1986

C.hoa A,4,,5

1653

Trương Đức Hải

Thuỷ Phương, Hương Phú, Thừa Thiên-Huế

1950

8/12/1983

C.hoa A,4,,20

1654

Đặng Văn Triệu

Hương Thuỷ, Hương Phú, Thừa Thiên-Huế

1964

6/2/1983

C.hoa A,4,,4

1655

Nguyễn Chu

Lộc Thuỷ, Phú Lộc, Thừa Thiên-Huế

1962

-1993

C.hoa A,4,,28

1656

Phạm Văn Hoà

Hương Lưu, Phú Lộc, Thừa Thiên-Huế

1960

13-08-1985

C.hoa A,4,,7

1657

Lê Tuấn Hồng

Vĩnh Lộc, Phú Lộc, Thừa Thiên-Huế

1964

28-10-1985

C.hoa A,4,,27

1658

Nguyễn Văn Thê

Lộc Thuỷ, Phú Lộc, Thừa Thiên-Huế

1962

1/3/1983

C.hoa A,4,,24

1659

Trương Thanh Xuân

Quang Trung, Phú Lộc, Thừa Thiên-Huế

1965

19-02-1984

C.hoa A,5,,1

1660

Hoàng Văn Xích

Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên-Huế

1966

1/6/1985

C.hoa A,4,,6

1661

Nguyễn Văn Thanh

Hương Thọ, Huế, Thừa Thiên-Huế

1964

21-05-1987

C.hoa A,4,,30

1662

Phan Thanh Đảm

Phú Vang, Huế, Thừa Thiên-Huế

1952

12/11/1971

C.hoa A,6,,6

1663

Nguyễn Đình Mầu

Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị

1929

23-03-1975

C.hoa A,4,,16

1664

Nhan Hữu Hải

Cam An, Cam Lộ, Quảng Trị

1963

27-09-1981

C.hoa A,6,,153

1665

Trần Thị Tuyết

Tân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình

1951

27-04-1969

C.hoa A,6,,10

1666

Lê Đình Hồ

Cam Tuyền, Cam Lộ, Quảng Trị

1929

31-12-1963

C.hoa A,6,,17

1667

Lê Duy Bình

Phố Vườn hoa, T.X.Thanh Hoá, Thanh Hoá

1958

3/8/1978

C.hoa A,7,,22

1668

Nguyễn Thanh Sơn

Khu Hoàng Hoa Thám, T. X Thanh Hoá, Thanh Hoá

1958

27-02-1978

C.hoa A,9,,12

1669

Dương Văn Tiến

Số 141 Trường Thi, T.X Thanh Hoá, Thanh Hoá

1959

3/7/1979

C.hoa A,9,,28

1670

Phạm Ngọc Ty

Đông Hải, T.X Thanh Hoá, Thanh Hoá

1959

18-01-1980

C.hoa A,7,,20

1671

Lê Xuân Chinh

Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoá

1955

27-08-1983

C.hoa A,8,,26

1672

Lê Văn Nhức

Tương Sơn, Nông Cống, Thanh Hoá

1945

8/12/1969

C.hoa A,9,,25

1673

Trương Văn Quế

Tể Thắng, Nông Cống, Thanh Hoá

1949

24-03-1970

C.hoa A,7,,1

1674

Lê Khang Thành

Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoá

1962

10/4/1986

C.hoa A,10,,26

1675

Lê Công Chất

Các Xuân, Như Xuân, Thanh Hoá

1964

19-02-1986

C.hoa A,8,,4

1676

Nguyễn Mạnh Hùng

Xuân Dự, Như Xuân, Thanh Hoá

1949

1/4/1968

C.hoa A,7,,2

1677

Trương Văn Mẫn

Phương Nghi, Như Xuân, Thanh Hoá

 

1/4/1968

C.hoa A,7,,28

1678

Bùi Văn Nhu

Mậu Lan, Như Xuân, Thanh Hoá

1960

25-07-1982

C.hoa A,8,,8

1679

Võ Đình Tiên

Thanh Xuân, Như Xuân, Thanh Hoá

1946

2/3/1967

C.hoa A,10,,19

1680

Lương Ngọc Đức

Thanh Xuân, Như Xuân, Thanh Hoá

1940

2/3/1967

C.hoa A,10,,16

1681

Nguyễn Đức Cảnh

Thịnh Lộc, Quảng Xương, Thanh Hoá

1948

24-08-1970

C.hoa A,9,,24

1682

Nguyễn Ngọc Luỹ

Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hoá

1945

2/3/1967

C.hoa A,10,,18

1683

Vương Quốc Thắng

Quảng Văn, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

2/3/1967

C.hoa A,7,,3

1684

Lê Viết Hoa

Ngọc Phong, Thường Xuân, Thanh Hoá

1949

2/3/1967

C.hoa A,7,,11

1685

Lê Văn Sơn

Ngọc Phùng, Thường Xuân, Thanh Hoá

1952

3/12/1972

C.hoa A,7,,4

1686

Hoàng Sỹ Bưu

Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hoá

1950

18-04-1972

C.hoa A,10,,25

1687

Tống Văn Bảo

Hà Bắc, Hà Trung, Thanh Hoá

 

1/2/1975

C.hoa A,8,,30

1688

Mai Đức Cổn

Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hoá

 

7/11/1968

C.hoa A,7,,26

1689

Nguyễn Phú Khoan

, Hà Trung, Thanh Hoá

 

15-04-1972

C.hoa A,10,,23

1690

Vũ Văn Thuận

Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hoá

 

1/5/1988

C.hoa A,8,,23

1691

Nguyễn Minh Tâm

Yên Đô, Hà Trung, Thanh Hoá

1945

13-02-1971

C.hoa A,7,,5

1692

Nguyễn Minh Tân

Hà Hải, Hà Trung, Thanh Hoá

 

3/2/1971

C.hoa A,10,,15

1693

Lê Văn ơn

Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hoá

1945

21-03-1970

C.hoa A,7,,30

1694

Nguyễn Đăng Lê

Yên Lâm, Yên Định, Thanh Hoá

 

1/3/1971

C.hoa A,10,,8

1695

Lê Đắc Phòng

Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hoá

 

1/3/1971

C.hoa A,7,,6

1696

Trịnh Minh Ân

Yên Trung, Yên Định, Thanh Hoá

1940

1/3/1971

C.hoa A,7,,7

1697

Nguyễn Đức Huệ

Hải Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

 

4/3/1985

C.hoa A,8,,27

1698

Nguyễn Văn Lục

Sơn Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1946

11/8/1972

C.hoa A,8,,12

1699

Nguyễn Túc

Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

 

11/8/1972

C.hoa A,7,,8

1700

Lê Hữu Bằng

Minh Dân, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1951

24-04-1971

C.hoa A,7,,15

1701

Đào Xuân Hải

Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1953

28-03-1971

C.hoa A,7,,29

1702

Trịnh Đình Thành

Ngọc Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

8/10/1970

C.hoa A,7,,9

1703

Lử Trung San

Sơn Thuỷ, Quan Hoá, Thanh Hoá

1960

5/3/1982

C.hoa A,7,,12

1704

Hà Trung Thực

Sơ Diện, Quan Hoá, Thanh Hoá

1950

10/6/1986

C.hoa A,10,,29

1705

Lê Văn ốt

Tam Lư, Quan Hoá, Thanh Hoá

1944

10/6/1986

C.hoa A,7,,10

1706

Trần Hữu Chiến

Vĩnh Khang, Vĩnh Thạch, Thanh Hoá

1962

2/9/1983

C.hoa A,8,,17

1707

Bùi Văn Cường

Thành Vân, Vĩnh Thạch, Thanh Hoá

1958

2/8/1983

C.hoa A,8,,19

1708

Ngô Thanh Hợp

Thạch Cẩn, Vĩnh Thạch, Thanh Hoá

1963

17-08-1992

C.hoa A,8,,13

1709

Mai Văn Khánh

Vĩnh Khang, Vĩnh Thạch, Thanh Hoá

 

11/12/1982

C.hoa A,7,,25

1710

Mai Văn Luân

Vĩnh Khang, Vĩnh thạch, Thanh Hoá

1956

30-08-1977

C.hoa A,8,,10

1711

Bùi Văn Thuý

Thạch An, Vĩnh Thạch, Thanh Hoá

1962

21-06-1982

C.hoa A,7,,24

1712

Đinh Xuân Thảo

Thành Vân, Vĩnh Thạch, Thanh Hoá

1961

5/11/1982

C.hoa A,7,,13

1713

Nguyễn Thanh Tùng

Thanh Minh, Vĩnh Thạch, Thanh Hoá

1962

8/3/1982

C.hoa A,8,,29

1714

Nguyễn Văn Dân

Thanh Phong, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1945

21-02-1971

C.hoa A,10,,13

1715

Trịnh Văn Hạnh

Hoàng Thạch, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

 

19-02-1978

C.hoa A,9,,18

1716

Nguyễn Ngọc Long

Hoàng Kim, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1959

14-04-1979

C.hoa A,9,,6

1717

Lê Bá Mùi

Hoàng Ngọc, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

 

25-01-1979

C.hoa A,9,,2

1718

Đỗ Văn Nghĩa

Hoàng Long, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1958

28-02-1978

C.hoa A,7,,23

1719

Tào Văn Thông

Hoàng Lý, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1959

7/8/1978

C.hoa A,7,,14

1720

Lê Minh Thọ

Hoàng Phượng, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1958

6/1/1980

C.hoa A,9,,11

1721

Lê Văn Đô

Hoàng Hoà, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1957

18-06-1981

C.hoa A,7,,19

1722

Lê Gia Đằng

Hoàng Đạo, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1950

26-11-1980

C.hoa A,8,,20

1723

Lê Văn Đắc

Hoàng Quý, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

 

-1983

C.hoa A,7,,16

1724

Nguyễn Văn Hoà

Tiên Thọ, Lương Ngọc, Thanh Hoá

1961

21-08-1982

C.hoa A,7,,17

1725

Nguyễn Tiến Lĩnh

Nguyệt ấn, Lương Ngọc, Thanh Hoá

1960

21-06-1982

C.hoa A,10,,4

1726

Bùi Văn Thái

Minh Sơn, Lương Ngọc, Thanh Hoá

1962

5/2/1983

C.hoa A,7,,18

1727

Lê Đình Viên

Ngọc Khê, Lương Ngọc, Thanh Hoá

1962

30-10-1982

C.hoa A,8,,15

1728

Hà Văn Hồng

Yên Phú, Thiệu Yên, Thanh Hoá

1958

23-01-1981

C.hoa A,9,,14

1729

Lê Văn Luật

Thiệu Phú, Thiệu Yên, Thanh Hoá

 

17-08-1980

C.hoa A,7,,21

1730

Nguyễn Xuân Thành

Yên Trường, Thiệu Yên, Thanh Hoá

1962

14-04-1982

C.hoa A,8,,11

1731

Đỗ Công Thành

Yên Ninh, Thiệu Yên, Thanh Hoá

1962

20-09-1980

C.hoa A,10,,2

1732

Trần Đình Thảo

Đinh Hoà, Thiệu Yên, Thanh Hoá

1965

28-08-1987

C.hoa A,8,,1

1733

Lê Văn Thạc

Định Liêm, Thiệu Yên, Thanh Hoá

 

20-05-1978

C.hoa A,9,,19

1734

Lê Hữu Tâm

Yên Lạc, Thiệu Yên, Thanh Hoá

1960

7/7/1982

C.hoa A,9,,29

1735

Trịnh Ngọc Văn

Định Tăng, Thiệu Yên, Thanh Hoá

1957

8/7/1978

C.hoa A,9,,20

1736

Trần Hữu Vậy

Yên Phong, Thiệu Yên, Thanh Hoá

 

16-07-1981

C.hoa A,9,,4

1737

Lê Việt Hùng

Thọ Lộc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1959

27-07-1980

C.hoa A,9,,5

1738

Lê Trọng Song

Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

1/6/1968

C.hoa A,7,,27

1739

Lê Bá Sợi

Xuân Yên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1957

12/11/1979

C.hoa A,10,,20

1740

Tô Trọng Thân

Xuân Giao, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1957

12/11/1979

C.hoa A,9,,10

1741

Lê Xuân Thắng

Phú Xuân, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1959

3/8/1978

C.hoa A,9,,7

1742

Nguyễn Văn Xuân

Xuân Tiến, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1963

21-08-1981

C.hoa A,8,,9

1743

Nguyễn Văn Đông

Xuân Sơn, Thọ Xuân, Thanh Hoá

 

2/3/1967

C.hoa A,10,,9

1744

Lê Doãn Đằng

Bắc Lương, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1958

9/2/1978

C.hoa A,9,,3

1745

Bùi Văn Đính

Xuân Thắng, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1959

3/8/1978

C.hoa A,9,,1

1746

Lê Ngọc Đức

Xuân Khang, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1958

1/12/1978

C.hoa A,9,,23

1747

Lê Đức Mỹ

Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hoá

1957

29-01-1978

C.hoa A,9,,22

1748

Lê Đức Ngôn

Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

2/7/1986

C.hoa A,8,,3

1749

Lê Thanh Ngọc

Đông Hải, Đông Sơn, Thanh Hoá

1949

26-05-1970

C.hoa A,10,,3

1750

Nguyễn Đình Thiều

Thiệu Yên, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

1/1/1985

C.hoa A,8,,2


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn