Trang nhất » Danh sách liệt sỹ » Danh sách liệt sĩ yên nghỉ tại Nghĩa trang Liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Danh sách liệt sĩ yên nghỉ tại Nghĩa trang Liệt sĩ Quốc gia Đường 9 (phần 1)

Thứ tư - 10/06/2015 15:05
 

Stt

Họ tên liệt sỹ

Nguyên quán

Ngày sinh

Ngày hy sinh

Khu, lô, hàng, số

1

Trịnh Chí Anh

Yên Bái, Yên Định, Thanh Hoá

1946

13-03-1971

A,T.Hoá,4,92

2

Lò Văn Anh

Sơn Lũ, Quan Hoá, Thanh Hoá

1953

28-06-1972

B,T.Hoá,1,17

3

Mai Văn Bảo

Nga Nhân, Nga Sơn, Thanh Hoá

1953

9/8/1972

B,T.Hoá,2,35

4

Đỗ Tất Bảo

Lộc Sơn, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1951

3/4/1972

B,T.Hoá,7,156

5

Phạm Văn Bảy

Cần Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

 

24-04-1972

A,T.Hoá,2,46

6

Bùi Thọ Bình

Động Thành, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

--

A,T.Hoá,4,75

7

Hoàng Thanh Bình

Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

17-07-1972

A,T.Hoá,7,144

8

Lê Văn Bích

Quảng Hoà, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

15-04-1972

A,T.Hoá,3,50

9

Lại Văn Bộc

Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1952

4/8/1972

B,T.Hoá,4,88

10

Phạm Văn Bột

Thọ Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1948

13-03-1971

A,T.Hoá,3,54

11

Quách Công Bun

Đông Thịnh, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1954

21-09-1972

B,T.Hoá,5,107

12

Bùi Hồng An

Nguyệt ấn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1955

5/7/1972

A,T.Hoá,2,30

13

Mai Xuân Bùi

Hưng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1950

27-07-1972

B,T.Hoá,7,149

14

Lê Đình Bướu

Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

8/7/1972

A,T.Hoá,4,74

15

Trần Đình Bưởu

Vĩnh Phú, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

28-08-1972

B,T.Hoá,6,118

16

Nguyễn Xuân Canh

Triệu Giang, Triệu Hoá, Thanh Hoá

 

16-11-1972

B,T.Hoá,4,73

17

Nguyễn Hữu Cành

Yên Ninh, Yên Định, Thanh Hoá

1952

1/4/1972

A,T.Hoá,5,98

18

Lương Văn Chai

Cổ Lũng, Bá thước, Thanh Hoá

1951

26-06-1972

B,T.Hoá,3,63

19

Mai Phương Châm

Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hoá

1953

14-10-1972

B,T.Hoá,2,38

20

Trần Ngọc Châu

Quảng Văn, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

28-04-1972

A,T.Hoá,7,150

21

Trần Hải Chiểu

Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

10/4/1972

B,T.Hoá,7,144

22

Nguyễn Văn Chiến

Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1940

1/3/1971

A,T.Hoá,3,57

23

Ngô Xuân Chiến

Quảng Định, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

20-04-1972

A,T.Hoá,4,90

24

Trần Văn Chinh

Xuân Phú, Phú Xuân, Thanh Hoá

 

1/5/1972

B,T.Hoá,6,125

25

Nguyễn Quốc Chí

Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

10/5/1972

A,T.Hoá,7,158

26

Lê Minh Chí

Phú Nhuận, Như Xuân, Thanh Hoá

1954

7/10/1972

B,T.Hoá,1,18

27

Hoàng Văn Chính

Sơn Lũ, Quan Hoá, Thanh Hoá

1952

27-08-1972

A,T.Hoá,3,64

28

Hoàng Sỹ Chính

Hoằng Lương, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

4/4/1972

A,T.Hoá,6,122

29

Doãn Đình Chon

Hoàng Xuyên, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1950

9/9/1972

B,T.Hoá,1,3

30

Lê Cảnh Chủng

Yên Lễ, Như Xuân, Thanh Hoá

1954

2/8/1972

A,T.Hoá,2,29

31

Trịnh Văn Chung

Thọ Cường, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1952

12/9/1972

B,T.Hoá,6,130

32

Hoàng Văn Chung

Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

8/9/1972

B,T.Hoá,6,119

33

Đoàn Văn Chương

Quảng Định, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

31-03-1972

A,T.Hoá,4,76

34

Trương Văn Cống

Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

24-07-1972

A,T.Hoá,6,131

35

Trương Văn Cống

Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

24-07-1972

B,T.Hoá,5,99

36

Phạm Văn Cường

Quảng Thắng, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

19-06-1972

A,T.Hoá,7,148

37

Phạm Quốc Cường

Nga Phúc, Nga Sơn, Thanh Hoá

1954

5/8/1972

B,T.Hoá,5,108

38

Hoàng Hữu Danh

Ninh Thuận, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1950

29-06-1972

B,T.Hoá,1,10

39

Đỗ Văn Dân

Thanh Phong, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1945

21-02-1972

B,T.Hoá,1,1

40

Dương Công Dân

Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hoá

1952

20-07-1972

B,T.Hoá,2,46

41

Hà Văn Dệnh

Phú Xuân, Quan Hoá, Thanh Hoá

1954

10/9/1972

B,T.Hoá,4,82

42

Nguyễn Long Diên

Quảng Lợi, Quảng Xương, Thanh Hoá

1949

10/9/1972

A,T.Hoá,5,93

43

Hoàng Văn Diệm

Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hoá

1952

21-05-1972

B,T.Hoá,2,39

44

Vũ Huy Diệm

Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1947

3/4/1972

A,T.Hoá,3,49

45

Trần Viết Dinh

Quảng Văn, Quảng Xương, Thanh Hoá

1942

29-08-1972

A,T.Hoá,4,89

46

Nguyễn Doãn Đoái

Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1948

29-07-1972

B,T.Hoá,2,28

47

Nguyễn Ngọc Du

Nga Thuỷ, Nga Sơn, Thanh Hoá

1948

19-02-1971

A,T.Hoá,3,55

48

Lê Như Dung

Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hoá

1945

8/4/1972

A,T.Hoá,3,61

49

Hoàng Thế Dũng

Hải Nhân, Thạch Gia, Thanh Hoá

1950

1/9/1972

A,T.Hoá,6,117

50

Mai Sĩ Dụ

Ninh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1944

26-11-1972

B,T.Hoá,1,11

51

Phạm Văn Dục

Cẩm Giang, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

24-04-1972

A,T.Hoá,2,44

52

Lê Văn Đa

Quảng Hợp, Quảng Đa, Thanh Hoá

1951

23-12-1972

A,T.Hoá,6,115

53

Nguyễn Xuân Đào

Nga Trường, Nga Sơn, Thanh Hoá

1952

26-06-1972

B,T.Hoá,3,66

54

Nguyễn Văn Đáng

Yên Ninh, Yên Định, Thanh Hoá

 

26-06-1972

A,T.Hoá,6,124

55

Nguyễn Duy Đảng

Xuân Phú, Như Xuân, Thanh Hoá

1954

2/9/1972

A,T.Hoá,6,130

56

Nguyễn Xuân Đản

Thạch Sơn, Thạch Thành, Thanh Hoá

1936

15-09-1972

B,T.Hoá,7,136

57

Trần Văn Đáng

Nga Tiền, Nga Sơn, Thanh Hoá

1945

23-03-1971

B,T.Hoá,2,36

58

Vũ Văn Đê

Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hoá

1949

23-04-1972

A,T.Hoá,7,141

59

Quách Văn Điện

Phú Nhuận, Như Xuân, Thanh Hoá

1952

20-09-1972

B,T.Hoá,3,59

60

Vương Quốc Đình

Hoằng Trường, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1947

19-07-1972

A,T.Hoá,3,60

61

Vi Văn Đình

Định Tảo, Yên Định, Thanh Hoá

1951

9/9/1972

B,T.Hoá,2,25

62

Cao Văn Đình

Cẩm Tú, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1950

15-04-1972

B,T.Hoá,7,139

63

Lê Văn Định

Đông Thịnh, Đông Sơn, Thanh Hoá

1952

24-03-1972

A,T.Hoá,6,129

64

Lê Trọng Đoán

Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

23-04-1972

A,T.Hoá,5,106

65

Phạm Đức Đồng

Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hoá

1952

9/4/1972

B,T.Hoá,5,111

66

Nguyễn Đình Đồng

Phương Nghi, Như Xuân, Thanh Hoá

1954

2/9/1972

B,T.Hoá,5,100

67

Bùi Huy Đồng

Đền Lư, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

29-11-1972

B,T.Hoá,4,78

68

Lê Tiến Độ

Hoằng Quang, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

31-03-1972

B,T.Hoá,3,54

69

Trương Công Độc

Cẩm Bình, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

7/8/1972

B,T.Hoá,2,26

70

Nguyễn Văn Đua

Ban Công, Bá Thước, Thanh Hoá

 

26-06-1972

A,T.Hoá,2,42

71

Lê Văn Đúc

Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hoá

1954

11/9/1972

B,T.Hoá,6,134

72

Lê Hồng Đường

Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

22-01-1973

B,T.Hoá,5,93

73

Đặng Văn Đức

Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1951

7/7/1972

A,T.Hoá,2,32

74

Trần Văn Đức

Thọ Cường, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1953

9/8/1972

B,T.Hoá,7,143

75

Lê Xuân Đức

Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

27-03-1972

B,T.Hoá,6,126

76

Ngân Văn Đứng

Hiền Kiệt, Quan Hoá, Thanh Hoá

1949

23-03-1971

B,T.Hoá,3,55

77

Đỗ Văn Gia

Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hoá

1953

20-09-1972

A,T.Hoá,7,138

78

Nguyễn Xuân Giải

Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

8/9/1972

B,T.Hoá,7,152

79

Nguyễn Văn Giảng

Yên Lâm, Yên Định, Thanh Hoá

 

17-04-1972

A,T.Hoá,2,43

80

Nguyễn Văn Giảng

Yên Lâm, Yên Định, Thanh Hoá

1953

24-04-1972

A,T.Hoá,7,153

81

Lê Xuân Giảng

Hoằng Hợp, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

28-02-1972

A,T.Hoá,6,127

82

Bùi Sỹ Giáp

Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hoá

1950

29-04-1972

B,T.Hoá,2,42

83

Lê Hữu Hành

Minh Dân, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1952

16-09-1972

B,T.Hoá,7,145

84

Hà Văn Hải

Đông Lĩnh, Đông Sơn, Thanh Hoá

1939

17-04-1972

A,T.Hoá,6,121

85

Hà Minh Hải

Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1946

7/10/1972

A,T.Hoá,3,68

86

Trịnh Văn Hạnh

Định Long, Yên Định, Thanh Hoá

1949

1/4/1972

A,T.Hoá,4,84

87

Lê Bá Hạnh

Đông Thành, Đông Sơn, Thanh Hoá

1951

29-07-1972

A,T.Hoá,2,25

88

Vi Xuân Hạnh

Cẩm Khê, Như Xuân, Thanh Hoá

1953

6/9/1972

A,T.Hoá,2,28

89

Nguyễn Văn Hệt

Hải Văn, Như Xuân, Thanh Hoá

1952

9/9/1972

A,T.Hoá,3,63

90

Vũ Trọng Hiên

Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá

1949

19-08-1972

B,T.Hoá,1,9

91

Bùi Hồng Hiền

Ninh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1947

4/8/1972

B,T.Hoá,7,148

92

Lê Phụng Hiểu

Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hoá

1948

17-07-1972

B,T.Hoá,6,131

93

Hà Văn Hiệp

Hội Xuân, Quan Hoá, Thanh Hoá

1947

31-08-1972

B,T.Hoá,4,87

94

Văn Đình Hiệu

Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

28-02-1972

A,T.Hoá,1,2

95

Bùi Văn Hiệu

An Thanh, An Thành, Thanh Hoá

1952

6/7/1972

A,T.Hoá,4,78

96

Bùi Đức Hiện

Thạch An, Thạch Thành, Thanh Hoá

1952

3/8/1972

B,T.Hoá,6,127

97

Văn Đình Hiệu

Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

13-09-1972

B,T.Hoá,7,146

98

Bùi Văn Hoà

Quảng Trung, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

 

1/9/1972

A,T.Hoá,3,52

99

Trịnh Văn Hoà

Cẩm Thành, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

8/6/1972

B,T.Hoá,4,72

100

Bùi Đức Học

Thạch Tiên, Thạch Thành, Thanh Hoá

1949

31-01-1972

A,T.Hoá,2,33

101

Nguyễn Hữu Hộ

Triệu Long, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1952

8/8/1972

A,T.Hoá,1,21

102

Phạm Văn Hội

Thạch Bình, Thạch Thành, Thanh Hoá

1939

15-03-1971

A,T.Hoá,5,112

103

Phạm Văn Hội

Quảng Đức, Quảng Xương, Thanh Hoá

1943

7/4/1972

A,T.Hoá,7,157

104

Lê Văn Hởn

Xuân Lạc, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1953

10/4/1972

A,T.Hoá,1,19

105

Trần Văn Hợn

Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hoá

 

18-04-1972

A,T.Hoá,2,38

106

Hà Văn Huân

Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1954

8/9/1972

B,T.Hoá,6,117

107

Cao Văn Huệ

Cẩm Giang, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1950

16-02-1971

A,T.Hoá,3,56

108

Đỗ Ngọc Huệ

Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hoá

1950

12/3/1971

B,T.Hoá,3,56

109

Lương Văn Huy

Hoằng Thành, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1950

2/4/1972

A,T.Hoá,5,99

110

Lương Bá Huyền

Tiểu Khu Hồng Bàng, TX Thanh Hoá, Thanh Hoá

 

6/11/1972

A,T.Hoá,1,6

111

Cao Văn Huyền

Hội Xuân, Quan Hoá, Thanh Hoá

1953

2/7/1972

B,T.Hoá,7,154

112

Nguyễn Văn Huỳnh

Vĩnh Hoà, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá

1944

14-05-1972

A,T.Hoá,6,118

113

Hà Anh Hùng

Cẩm Tiên, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1952

14-04-1972

A,T.Hoá,1,15

114

Lê Đoàn Hùng

Yên Phúc, Yên Định, Thanh Hoá

1949

9/9/1972

B,T.Hoá,2,37

115

Phạm Minh Hùng

Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1951

23-04-1972

B,T.Hoá,5,103

116

Mai Văn Hùng

Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hoá

1947

6/11/1972

B,T.Hoá,5,92

117

Phạm Văn Hùng

Cẩm Liên, Cẩm Thuý, Thanh Hoá

 

1972

B,T.Hoá,2,43

118

Nguyễn Xuân Hương

Hoằng Long, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

23-04-1972

B,T.Hoá,5,106

119

Dương Ngọc Hưng

Thiệu Dương, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1945

28-08-1972

B,T.Hoá,4,86

120

Nguyễn Thanh Hữu

Xuân Thiên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1948

14-02-1972

A,T.Hoá,3,59

121

Phạm Văn Kế

Mỹ Tân, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1942

19-03-1971

B,T.Hoá,3,50

122

Nguyễn Huy Kết

Hoằng Lộc, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1954

14-08-1972

A,T.Hoá,4,72

123

Thiều Quang Khang

Yên Phú, Yên Định, Thanh Hoá

1949

9/4/1972

B,T.Hoá,5,109

124

Lê Đình Khánh

Nguyễn Bình, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

 

--

A,T.Hoá,5,111

125

Nguyễn Trọng Khánh

Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1954

12/9/1972

B,T.Hoá,1,6

126

Hoàng Mậu Khánh

Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hoá

1950

23-02-1971

B,T.Hoá,2,41

127

Phạm Văn Khánh

Cẩm Thành, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

19-04-1972

B,T.Hoá,5,91

128

Đinh Văn Khẩn

Định Thành, Yên Định, Thanh Hoá

1952

31-08-1972

A,T.Hoá,7,140

129

Lương Văn Khê

Định Hưng, Yên Định, Thanh Hoá

 

15-04-1972

A,T.Hoá,3,48

130

Nguyễn Bá Kha

Tiến Thọ, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

 

24-07-1972

B,T.Hoá,5,101

131

Lò Thế Khoa

Hoằng Hải, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

5/11/1972

A,T.Hoá,2,36

132

Trần Đình Khoa

Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1949

9/9/1972

B,T.Hoá,1,2

133

Bùi Ngọc Khoa

Quang Trung, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

 

8/4/1972

B,T.Hoá,2,29

134

Nguyễn Đức Kiểm

Quảng Lưu, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

27-04-1972

B,T.Hoá,6,116

135

Nguyễn Văn Kiệm

Định Hải, Yên Định, Thanh Hoá

1952

3/7/1972

B,T.Hoá,2,30

136

Nguyễn Gia Kim

Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

6/4/1971

B,T.Hoá,1,12

137

Trương Mạnh Kỉnh

Điền Quan, Bá Thước, Thanh Hoá

1953

5/8/1972

B,T.Hoá,6,132

138

Lê Văn Kính

Cát Vân, Như Xuân, Thanh Hoá

1949

9/7/1972

A,T.Hoá,1,19

139

Trần Xuân Lan

Hoằng Chính, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

14-08-1972

A,T.Hoá,1,5

140

Phạm Tiến Lan

Thạch Tiến, Thạch Thành, Thanh Hoá

1942

15-04-1972

B,T.Hoá,6,114

141

Nguyễn Xuân Lang

Hoằng Phú, Hoắng Hoá, Thanh Hoá

1951

1/6/1972

A,T.Hoá,5,102

142

Nguyễn Đức Lâm

Quảng Thành, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

2/4/1972

A,T.Hoá,2,35

143

Bùi Văn Lập

Hoà Trung, Bá Thước, Thanh Hoá

1949

24-04-1972

A,T.Hoá,1,26

144

Lê Ngọc Lập

Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hoá

1944

26-06-1972

B,T.Hoá,3,58

145

Lưu Văn Lâm

Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hoá

1952

5/7/1972

B,T.Hoá,3,64

146

Lê Ngọc Liển

Chi Thủ, Yên Định, Thanh Hoá

1944

25-06-1972

B,T.Hoá,3,57

147

Hoàng Văn Long

An Nông, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1947

4/4/1972

A,T.Hoá,1,22

148

Lê Xuân Long

Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

14-04-1972

A,T.Hoá,3,47

149

Tạ Xuân Lộc

Minh Dân, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

16-09-1972

B,T.Hoá,5,96

150

Lê Văn Luận

Đông Văn, Đông Sơn, Thanh Hoá

1952

13-05-1972

B,T.Hoá,2,40

151

Lê Xuân Lư

Thọ Bài, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1952

24-04-1972

A,T.Hoá,1,12

152

Trịnh Viết Lương

Thạch Bình, Thạch Thành, Thanh Hoá

1952

19-11-1972

A,T.Hoá,3,58

153

Lương Văn Lương

Cẩm Tân, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1952

28-07-1972

B,T.Hoá,4,76

154

Nguyễn Viết Lượng

Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hoá

1947

20-08-1972

B,T.Hoá,5,104

155

Nguyễn Văn Lực

Thanh Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1949

2/9/1972

B,T.Hoá,6,122

156

Trương Công Lực

Thạch Lập, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1954

21-09-1972

B,T.Hoá,5,97

157

Lê Tiến Lực

Cẩm Thạch, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

8/6/1972

B,T.Hoá,4,74

158

Nguyễn Văn Mao

Quảng Hưng, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

12/4/1972

A,T.Hoá,4,85

159

Hà Văn Mạn

Nam Xuân, Quan Hoá, Thanh Hoá

1940

20-11-1972

A,T.Hoá,1,20

160

Nguyễn Tử Mạnh

Thọ Tường, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1945

1/4/1972

A,T.Hoá,3,66

161

Nguyễn Bá Mạnh

Quảng Hợp, Quảng Xương, Thanh Hoá

1954

14-12-1972

A,T.Hoá,7,156

162

Nguyễn Xuân Mạnh

Hoằng Đạt, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1948

4/4/1972

B,T.Hoá,6,115

163

Nguyễn Văn Minh

Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hoá

 

18-04-1972

A,T.Hoá,2,40

164

Lê Hiểu Minh

Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1949

11/6/1972

A,T.Hoá,6,116

165

Trần Huy Minh

Hoằng Anh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

27-06-1972

A,T.Hoá,1,23

166

Trần Đình Minh

Thọ Diên, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1952

3/6/1972

B,T.Hoá,3,67

167

Hà Văn Mộng

Lang Phú, Lang Chánh, Thanh Hoá

 

18-04-1972

A,T.Hoá,2,37

168

Lại Sỹ Mớn

Thạch Vĩnh, Thạch Thành, Thanh Hoá

1950

21-08-1972

A,T.Hoá,4,79

169

Nguyễn Sỹ Mút

Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hoá

1945

18-07-1972

A,T.Hoá,7,145

170

Trịnh Xuân Mỹ

Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1952

24-04-1972

A,T.Hoá,1,18

171

Hoàng Văn Năm

Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1939

29-11-1972

B,T.Hoá,3,51

172

Quản Hữu Nghinh

Triệu Hợp, Triệu Hoá, Thanh Hoá

1949

4/7/1972

A,T.Hoá,5,108

173

Bùi Văn Nghĩa

Bình Minh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

 

29-08-1972

A,T.Hoá,1,3

174

Phạm Văn Nghĩa

Thọ Cương, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

4/8/1972

B,T.Hoá,4,89

175

Nguyễn Văn Nghị

Tân Dân, Nông Cống, Thanh Hoá

1940

9/7/1972

A,T.Hoá,1,10

176

Đặng Thế Ngọc

Hoằng Hà, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

2/4/1972

A,T.Hoá,5,97

177

Lê Thế Ngọc

Cẩm Vân, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1952

28-07-1972

B,T.Hoá,4,77

178

Lương Hồng Ngọt

Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hoá

1954

19-04-1972

A,T.Hoá,5,110

179

Nguyễn Văn Ngôn

Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

20-10-1972

A,T.Hoá,6,134

180

Lương Đăng Nhấm

Thành Sơn, Bá Thước, Thanh Hoá

 

10/4/1972

A,T.Hoá,2,41

181

Lê Anh Nhẹ

Hoằng Trung, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

1952

20-05-1973

B,T.Hoá,2,34

182

Lương Văn Nhiểu

Phú Xuân, Quan Hoá, Thanh Hoá

1954

17-07-1972

B,T.Hoá,3,61

183

Hà Văn Nhớ

Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hoá

1950

8/3/1971

B,T.Hoá,3,47

184

Lê Trọng Nhu

Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hoá

 

2/12/1972

B,T.Hoá,7,137

185

Liêu Viết Nhuần

Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1950

27-06-1972

A,T.Hoá,6,125

186

Trương Văn Ninh

Thạch Hạ, Thạch Thành, Thanh Hoá

1950

27-07-1972

A,T.Hoá,6,132

187

Mai Ngọc Nụ

Ninh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1953

2/7/1972

A,T.Hoá,7,146

188

Hà Văn Oanh

Trung Thực, Quan Hoá, Thanh Hoá

1949

2/8/1972

B,T.Hoá,4,80

189

Hà Văn Ơ

Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hoá

1954

28-11-1972

B,T.Hoá,1,20

190

Lê Văn Phác

Yên Đức, Yên Định, Thanh Hoá

1951

18-04-1972

B,T.Hoá,4,90

191

Nguyễn Trọng Phán

Quảng Lợi, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

7/9/1972

A,T.Hoá,6,119

192

Nguyễn Hồng Phán

Hoằng Phụ, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

4/4/1972

B,T.Hoá,6,124

193

Nguyễn Thanh Phiên

Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1950

9/9/1972

A,T.Hoá,2,27

194

Hoàng Khác Phô

Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hoá

1948

3/5/1972

B,T.Hoá,1,8

195

Bùi Trần Phú

Hoắng Kim, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1950

23-10-1972

A,T.Hoá,4,73

196

Hà Duy Phúc

Ninh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hoá

 

13-08-1972

B,T.Hoá,4,83

197

Nguyễn Văn Phúc

Hoàng Thanh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1947

18-08-1972

B,T.Hoá,4,84

198

Nguyễn Văn Phúc

Hoàng Thanh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

18-08-1972

B,T.Hoá,5,112

199

Nguyễn Văn Quang

Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hoá

1952

4/4/1972

A,T.Hoá,6,120

200

Hà Xuân Quán

Điền Thượng, Bá Thước, Thanh Hoá

1955

25-11-1972

B,T.Hoá,7,141

201

Đỗ Văn Quán

Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

4/4/1972

A,T.Hoá,4,82

202

Lê Văn Quẩy

Vĩnh Lũng, Vĩnh Lạc, Thanh Hoá

1938

8/8/1972

B,T.Hoá,6,128

203

Lê Xuân Quyền

Hoằng Trung, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1949

7/10/1972

A,T.Hoá,1,7

204

Trương Đình Quyền

Hoằng Thanh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1953

10/9/1972

B,T.Hoá,4,79

205

Nguyễn Hữu Quyết

Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

24-04-1972

B,T.Hoá,4,71

206

Nguyễn Duy Quyết

Hoằng Phương, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

31-03-1972

B,T.Hoá,1,7

207

Đỗ Văn Quỳnh

Xuân Trường, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1940

12/7/1972

A,T.Hoá,1,17

208

Đặng Xuân Quý

Nga Điền, Nga Sơn, Thanh Hoá

1953

7/8/1972

B,T.Hoá,1,4

209

Đậu Văn ót

Hải Thượng, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1952

10/9/1972

A,T.Hoá,5,96

210

Nguyễn Quang Sào

Đồng Lạc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1953

10/8/1972

B,T.Hoá,4,85

211

Trịnh Hiểu Sen

Yên Đường, Yên Định, Thanh Hoá

1952

1/4/1972

A,T.Hoá,6,128

212

Lê Đình Sinh

Phú Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá

1950

3/8/1972

A,T.Hoá,5,104

213

Lê Công Sót

Hải Bình, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1950

15-12-1972

A,T.Hoá,6,126

214

Vũ Văn Sơn

Quảng Long, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

28-06-1972

B,T.Hoá,2,31

215

Lê Văn Sơn

Quảng Đông, Quảng Xương, Thanh Hoá

1953

29-03-1972

B,T.Hoá,6,120

216

Vi Văn Sơn

Thanh Quân, Như Sơn, Thanh Hoá

1952

6/9/1972

B,T.Hoá,6,123

217

Trịnh Văn Sự

Hoà Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1954

28-07-1972

A,T.Hoá,1,9

218

Thịnh Văn Tảo

Yên Đức, Yên Định, Thanh Hoá

1951

16-04-1972

B,T.Hoá,6,121

219

Lê Trung Tách

Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

--

A,T.Hoá,6,136

220

Võ Minh Trái

Hoằng Khê, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

--

B,T.Hoá,3,53

221

Mỵ Duy Tuân

Nga Nhân, Nga Sơn, Thanh Hoá

1953

26-07-1972

B,T.Hoá,2,27

222

Hà Thanh

Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hoá

1942

24-02-1971

A,T.Hoá,1,13

223

Hoàng Thanh

Định Hưng, Yên Định, Thanh Hoá

1953

7/4/1972

B,T.Hoá,7,151

224

Nguyễn Văn Thanh

Hoằng Thạch, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

9/7/1972

B,T.Hoá,3,65

225

Lê Văn Thà

Xuân Thịnh, Thọ Xuân, Thanh Hoá

1950

10/9/1972

A,T.Hoá,6,135

226

Đỗ Viết Thành

Định Hải, Yên Định, Thanh Hoá

1953

7/4/1972

B,T.Hoá,7,140

227

Nguyễn Văn Thành

Đông Nam, Đông Sơn, Thanh Hoá

 

8/10/1972

B,T.Hoá,7,150

228

Hoàng Cao  Thành

Hải Thành, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1947

9/9/1972

B,T.Hoá,2,45

229

Nguyễn Đình Thành

Thiệu Chính, Thiệu Hoá, Thanh Hoá

1953

23-07-1972

B,T.Hoá,5,98

230

Trịnh Quốc Thái

Lộc Tân, Hậu Lộc, Thanh Hoá

1949

18-06-1972

A,T.Hoá,5,103

231

Nguyễn Văn Thái

Triệu Hưng, Triệu Hoá, Thanh Hoá

1955

20-11-1972

A,T.Hoá,7,152

232

Lưu Văn Thái

Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hoá

 

10/11/1972

B,T.Hoá,1,14

233

Cao Văn Thắng

Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1948

23-03-1971

A,T.Hoá,5,113

234

Cao Văn Thắng

Cẩm Quý, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

 

9/4/1972

A,T.Hoá,1,16

235

Lê Toàn Thắng

Cẩm Phong, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá

1950

19-02-1971

A,T.Hoá,4,77

236

Trương Tiến Thắng

Quảng Thành, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

14-04-1972

B,T.Hoá,7,153

237

Phạm Văn Thắng

Xuân Khang, Như Xuân, Thanh Hoá

1949

15-04-1972

B,T.Hoá,7,147

238

Cao Xuân Thắng

Ngọc Liêu, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1948

23-03-1971

B,T.Hoá,3,48

239

Nguyễn Xuân Thắng

Tân Văn, Long Chánh, Thanh Hoá

1951

2/7/1972

B,T.Hoá,1,22

240

Lê Đình Thắng

Hoằng Xuân, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1952

28-07-1972

B,T.Hoá,5,105

241

Lương Tài Thân

Các Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hoá

1945

23-12-1972

B,T.Hoá,6,113

242

Phạm Văn Thế

Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hoá

1952

27-04-1972

A,T.Hoá,7,143

243

Hoàng Văn Thi

Trung Hà, Quan Hoá, Thanh Hoá

1950

1/4/1972

A,T.Hoá,4,86

244

Lê Minh Thiềng

Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hoá

1939

1/7/1972

B,T.Hoá,2,32

245

Lê Văn Thiểu

Định Tương, Yên Định, Thanh Hoá

1953

4/4/1972

A,T.Hoá,7,155

246

Cao Ngọc Thiệu

Định Tiến, Yên Định, Thanh Hoá

1953

8/9/1972

B,T.Hoá,4,69

247

Đỗ Xuân Thóc

Hoằng Giang, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1939

20-09-1972

A,T.Hoá,7,139

248

Đỗ Xuân Thóc

Hoằng Giang, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

1939

--

B,T.Hoá,2,33

249

Hoàng Bình Thôn

Vạn Xuân, Thường Xuân, Thanh Hoá

1952

16-04-1972

A,T.Hoá,3,65

250

Lê Văn Thông

Hoàng Anh, Hoằng Hoá, Thanh Hoá

 

14-09-1972

A,T.Hoá,1,4


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn