Trang nhất » Danh sách liệt sỹ » Danh sách liệt sĩ yên nghỉ tại Nghĩa trang Liệt sĩ Quốc gia Đường 9

Danh sách Liệt sĩ yên nghỉ tại Nghĩa trang Liệt sĩ Quốc gia Đường 9 (phần 16)

Thứ tư - 10/06/2015 14:20
  

3751

Trần Văn Lan

Giang Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,6,114

3752

Đậu Đức Lâm

Quỳnh Thiên, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

 

6/4/1972

,N.Tĩnh,5,93

3753

Lê Văn Lê

Tân An, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1955

15-11-1972

,N.Tĩnh,1,2

3754

Trần Nguyên Lương

Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

20-06-1972

,N.Tĩnh,2,26

3755

Bùi Khắc Lương

Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

 

27-02-1971

,N.Tĩnh,5,92

3756

Trương Sý Lược

Diễn Kỳ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1943

15-06-1968

,N.Tĩnh,3,40

3757

Trần Văn Mạo

Liên Hồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1954

4/1/1973

,N.Tĩnh,7,130

3758

Nguyễn Kim Mận

Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1951

13-11-1972

,N.Tĩnh,7,121

3759

Đồng Quốc Mỹ

Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

16-09-1972

,N.Tĩnh,2,27

3760

Nguyễn Đức Nam

, Xưởng Thuốc thú y, Nghệ Tĩnh

 

2/9/1972

,N.Tĩnh,1,14

3761

Nguyễn Đình Nam

Quỳnh Lưu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1950

14-06-1972

,N.Tĩnh,4,4

3762

Nguyễn Trọng Nam

Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

 

14-07-1972

,N.Tĩnh,7,133

3763

Cao Trọng Nam

Nghi Kim, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

1952

1/4/1972

,N.Tĩnh,3,41

3764

Phạm Văn Nam

Hiếu Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,6,88

3765

Nguyễn Gia Nam

Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1946

6/8/1972

,N.Tĩnh,7,129

3766

Nguyễn Văn Năm

Quỳnh Thành, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1953

8/9/1972

,N.Tĩnh,1,17

3767

Nguyễn Văn Ngãi

Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1951

1/6/1972

,N.Tĩnh,6,104

3768

Nguyễn Văn Nghĩa

Khu phố 1, Vinh, Nghệ Tĩnh

1953

14-07-1972

,N.Tĩnh,3,44

3769

Trần Bá Ngụ

Nam Lĩnh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1941

20-01-1973

,N.Tĩnh,2,37

3770

Đồng Chí Nhượng

, , Nghệ Tĩnh

 

-1972

,N.Tĩnh,4,62

3771

Nguyễn Hữu Thái

Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Ngãi

 

--

,N.Tĩnh,6,97

3772

Nguyễn Phú Phúc

Nghĩa Dũng, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

1954

13-08-1972

,N.Tĩnh,2,34

3773

Hoàng Văn Phúc

Châu Quang, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh

1949

8/9/1971

,N.Tĩnh,2,

3774

Hoàng Xuân Quang

An Hoà, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1951

15-08-1972

,N.Tĩnh,1,8

3775

Hoàng Xuân Quang

An Hoà, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1951

15-08-1972

,N.Tĩnh,7,132

3776

Nguyễn Văn Quang

Đông Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,6,112

3777

Nguyễn Văn Quang

Vĩnh Thọ, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,1,61

3778

Nguyễn Hoàng Quế

Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1943

3/3/1971

,N.Tĩnh,6,102

3779

Cao Văn Quý

Nghĩa Thuận, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,4,74

3780

Nguyễn Thịnh Sáu

Ngọc Sơn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

8/8/1972

,N.Tĩnh,4,76

3781

Phạm Công Sinh

Trung Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1952

10/9/1972

,N.Tĩnh,5,95

3782

Phạm Công Sinh

Trung Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1952

10/9/1972

,N.Tĩnh,7,120

3783

Hồ Văn Sơn

Quảng Ninh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

1/11/1972

,N.Tĩnh,1,3

3784

Bùi Công Sử

Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1953

20-08-1972

,N.Tĩnh,2,25

3785

Nguyễn Anh Tài

Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1950

15-04-1972

,N.Tĩnh,2,33

3786

Phạm Hồng Tân

Hợp Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1941

17-09-1972

,N.Tĩnh,7,135

3787

Phạm Văn Tấn

, Quỳnh Hưng, Nghệ Tĩnh

1938

11/6/1972

,N.Tĩnh,5,83

3788

Nguyễn Quốc Tế

Nghĩa Đông, ân Kỳ, Nghệ Tĩnh

 

9/4/1972

,N.Tĩnh,5,90

3789

Hồ Sỹ Thanh

Lý Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1952

21-05-1972

,N.Tĩnh,3,43

3790

Âu Văn Thanh

T.T Nam Đần, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

 

24-12-1972

,N.Tĩnh,5,94

3791

Nguyễn Đức Chinh

Thuỵ Triều, M.Khánh, Khánh Hoà

1932

15-06-1968

,N.Tĩnh,6,98

3792

Võ Văn Thao

Hồng Thịnh, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1951

18-10-1972

,N.Tĩnh,3,42

3793

Nguyễn Tất Thành

Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1946

10/11/1972

,N.Tĩnh,5,80

3794

Nguyễn Văn Thản

Pha Nảng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh

1956

22-10-1972

,N.Tĩnh,7,124

3795

Nguyễn Ngọc Ninh

Đoan Hùng, Hưng Hà, Thái Bình

 

19-08-1972

A,CB.Lạng,5,111

3796

Ngô Sỹ Thái

Nghĩa Quang, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh

 

1972

,N.Tĩnh,5,91

3797

Trịnh Thắng

Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1942

24-10-1972

,N.Tĩnh,6,113

3798

Nguyễn Khắc Thắng

Thanh Khai, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1946

19-11-1972

,N.Tĩnh,3,47

3799

Võ Quang Thâu

Đồn Phú, Con Cuông, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,7,122

3800

Võ Thông

Đức Lâm, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1946

8/9/1972

,N.Tĩnh,5,49

3801

Hồ Viết Thuần

Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1950

9/9/1972

,N.Tĩnh,4,68

3802

Vũ Văn Thuyết

Đức Giang, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1952

6/9/1972

,N.Tĩnh,1,13

3803

Lương Văn Thụ

Chi Khê, Con Cuông, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,4,59

3804

Vũ Nhật Tiến

Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1952

30-08-1972

,N.Tĩnh,1,18

3805

Nguyễn Đức Tình

Đức Long, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

23-10-1972

,N.Tĩnh,4,75

3806

Nguyễn Thanh Hồng

Bình Giang, Bình Khê, Bình Định

1930

15-06-1968

,N.Tĩnh,6,99

3807

Phạm Đức Toàn

Thanh Long, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1953

7/9/1972

,N.Tĩnh,6,111

3808

Nguyễn Đức Trung

Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1953

14-07-1972

,N.Tĩnh,2,35

3809

Nguyễn Khắc Trường

Thanh Khê, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

3/4/1972

,N.Tĩnh,6,101

3810

Đặng Đình Tuẩn

Thanh Liêm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

--

,N.Tĩnh,5,82

3811

Đỗ Văn Tuyết

Đức Lạc, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

 

6/9/1972

,N.Tĩnh,2,21

3812

Nguyễn Xuân Tùng

Đức Nhân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1945

25-06-1972

,N.Tĩnh,4,60

3813

Nguyễn Văn Tường

Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1953

4/10/1972

,N.Tĩnh,2,24

3814

Trần Thanh Vân

Quảng Tân, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

1954

13-01-1972

,N.Tĩnh,2,38

3815

Bùi Văn Việt

Nam Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

1950

3/3/1971

,N.Tĩnh,5,87

3816

Nguyễn Văn Vinh

Nam Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

1944

7/10/1972

,N.Tĩnh,1,1

3817

Vương Kim Vinh

Minh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

 

12/12/1972

,N.Tĩnh,1,5

3818

Hoàng Văn Võ

Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh

 

7/10/1972

,N.Tĩnh,7,125

3819

Lê Văn Xuân

Thanh Đồng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

1952

8/1/1973

,N.Tĩnh,3,50

3820

Tô Minh Xư

Thạch Bàn, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1937

21-08-1972

,N.Tĩnh,6,103

3821

Nguyễn Văn Thích

Hưng Lộc, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

 

20-10-1972

,N.Tĩnh,2,23

3822

Tạ Quốc Thu

Phúc Hưng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

 

6/4/1972

,N.Tĩnh,1,6

3823

Nguyễn Đình Viên

Hưng Phúc, Hưng Nguyên, Nghệ An

1948

5/4/1972

,N.Tĩnh,3,57

3824

Trần Xuân Triều

, Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1950

24-08-1972

,N.Tĩnh,1,16

3825

Phạm Viết Thống

Phố Đông Tâm, TX Hà Tĩnh, Nghệ Tĩnh

1952

7/8/1972

,N.Tĩnh,2,22

3826

Nguyễn Văn Lục

Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

1949

23-04-1972

,N.Tĩnh,2,28

3827

Trần Văn Biên

Quảng Đông, Văn Xương, Cẩm Xương,

1947

8/3/1968

,N.Tĩnh,2,

3828

Nguyễn Đình Lý

Sơn Quang, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

3/12/1972

,N.Tĩnh,3,138

3829

Đồng Chí Thập

, , Quảng Ngãi

 

-1972

,N.Tĩnh,3,48

3830

Nguyễn Văn Nuôi

Thạch Kim, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

1952

28-04-1972

,N.Tĩnh,3,53

3831

Nguyễn Ngọc Anh

Hương Phố, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

28-08-1972

,N.Tĩnh,3,55

3832

Phạm Thanh Dung

Kỳ Anh, Tam Kỳ, Quảng Nam

 

1/9/1972

,N.Tĩnh,4,64

3833

Nguyễn Mai

, , Quảng Nam-Đà Nẵng

 

1965

,N.Tĩnh,4,65

3834

Nguyễn Văn Dật

Hưng Hà, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1953

24-11-1972

,N.Tĩnh,4,70

3835

Cù Quang Tạo

Sơn Long, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

1936

-1976

,N.Tĩnh,4,137

3836

Phan Văn Như

Hưng Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh

 

1972

,N.Tĩnh,4,145

3837

Phạm Trọng Tịnh

Hương Minh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1952

6/12/1972

,N.Tĩnh,5,84

3838

Ngô Văn Tẩu

Hoà Thái, Hoà Vang, Quảng Nam-Đà Nẵng

1943

19-03-1971

,N.Tĩnh,6,105

3839

Nguyễn Văn ủa

Phú Nghi, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

1947

13-11-1972

,N.Tĩnh,6,106

3840

Phan Văn Thiều

H. Phú, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

1951

1/4/1972

,N.Tĩnh,6,108

3841

Nguyễn Thanh Tùng

Hương Phú, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

8/10/1972

,N.Tĩnh,6,110

3842

Bùi Nguyên Như

Thuỵ An, Thái Thuỵ, Thái Bình

1939

28-04-1972

,N.Tĩnh,6,116

3843

Phạm Ngọc Dương

Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

1950

14-08-1972

,N.Tĩnh,7,126

3844

Nguyễn Đức Thống

, , Hồ Chí Minh

1941

30-05-1972

,N.Tĩnh,7,127

3845

Nguyễn Ngọc Lan

Văn Châu, Cẩm Phả, Quảng Ninh

1952

4/7/1972

,N.Tĩnh,5,85

3846

Nguyễn Xuân Nam

Hương Giang, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

15-04-1972

,N.Tĩnh,5,89

3847

Đào Xuân Mãn

Thuỵ Sơn, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

 

14-08-1972

,N.Tĩnh,5,96

3848

Lăng Văn Mậu

Xuân Long, Cao Lộc, Cao Lạng

1944

3/3/1971

A,CB.Lạng,3,64

3849

Trần Văn Hùng

Hợp Thành, Phổ Yên, Bắc Thái

 

10/10/1972

B,CB.Lạng,1,4

3850

Đặng Văn Loan

Tân Tiến, Phổ Yên, Bắc Thái

1947

1/4/1971

A,CB.Lạng,2,51

3851

Tạ Xuân Lộc

Cao Giá, Thái Nguyên, Bắc Thái

1952

16-08-1972

A,CB.Lạng,5,103

3852

Đinh Tiến Phương

Cù Vân, Đài Từ, Bắc Thái

1951

1/9/1980

B,CB.Lạng,4,

3853

Lê Bá Nhạn

xnvnam, x, Thanh Hoá

1950

1/8/1976

C.hoa C,4C,,1

3854

Lê Văn Chi

Hoàng Giang, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

 

8/3/1982

C.hoa C,4C,,2

3855

Quách Văn Lân

Đồng Chinh, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

 

12/2/1989

C.hoa C,4C,,3

3856

Trần Đính Tại

Vân Thành, Bạch Lộc, Thanh Hoá

1949

24-03-1970

C.hoa C,4C,,4

3857

Ngô Dũng

Quảng Xương, Quảng Xương, Thanh Hoá

 

--

C.hoa C,4C,,4

3858

Hoàng Văn Ân

Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

1950

8/11/1988

C.hoa C,4C,,6

3859

Trần Văn Tuấn

Quảng Thanh, Quảng Trạch, Quảng Bình

1950

5/11/1968

C.hoa C,4C,,7

3860

Nguyễn Khắc Thái

Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình

1944

8/11/1969

C.hoa C,4C,,8

3861

Trần Đức Thịnh

Tuyên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1952

20-06-1973

C.hoa C,4C,,9

3862

Bình Văn Gia

Tuyên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1947

5/2/1973

C.hoa C,4C,,10

3863

Bình Hữu Ly

Tuyên Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1950

5/2/1973

C.hoa C,4C,,11

3864

Cao Xuân Sang

Trung Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình

1952

10/8/1982

C.hoa C,4C,,12

3865

Hoàng Văn Thiết

Đồng Vinh, Đồng Sơn, Thanh Hoá

1952

23-08-1970

C.hoa C,4C,,21

3866

Trịnh Văn Muộn

Vĩnh Yên, Vĩnh Yên, Thanh Hoá

1951

--

C.hoa C,4C,,22

3867

Nguyễn Văn Tường

Vĩnh Yên, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

 

--

C.hoa C,4C,,23

3868

Phạm Thị Mai

Vĩnh Hoà, Vĩnh Linh, Quảng Trị

1963

12/4/1984

C.hoa C,4C,,24

3869

Nguyễn Đình Hùng

Lại Yên, Hoài Đức, Hà Sơn Bình

 

2/2/1977

C.hoa C,4C,,25

3870

Phạm Đình Như

Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá

1954

1/5/1972

C.hoa C,4C,,26

3871

Phạm Ngọc Hinh

Tân Tường, Tỉnh Gia, Thanh Hoá

1948

1/5/1972

C.hoa C,4C,,27

3872

Hà Văn Thật

, Bá Thước, Thanh Hoá

 

--

C.hoa C,4C,,28

3873

Nguyễn Đức Tân

Yên Tân, Yên Định, Thanh Hoá

 

--

C.hoa C,4C,,29

3874

Nguyễn Văn Thú

, Hoàng Hoá, Thanh Hoá

 

7/4/1972

C.hoa C,4C,,30

3875

Đỗ Văn Vĩnh

Quốc Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú

 

21-01-1981

C.hoa C,3C,,1

3876

Nguyễn Văn Tu

Đồng Lạc Đồng Văn, Vĩnh Lạc, Vĩnh Phú

1955

6/5/1979

C.hoa C,3C,,2

3877

Nguyễn Đức Vảng

Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú

 

16-02-1971

C.hoa C,3C,,4

3878

Phạm Văn Đô

Thuỵ Hiểu, Phú Thọ, Vĩnh Phú

 

2/6/1967

C.hoa C,3C,,5

3879

Ngô Anh Huấn

Tam Kỳ, Đại Từ, Vĩnh Phú

 

21-04-1968

C.hoa C,3C,,6

3880

Nguyễn Văn Vôi

Trung Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú

 

19-11-1972

C.hoa C,3C,,7

3881

Đỗ Văn Yên

Thanh Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú

1948

23-03-1971

C.hoa C,3C,,9

3882

Hoàng Văn Hạnh

Khu Sơn Lâm, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú

1954

14-08-1976

C.hoa C,3C,,10

3883

Hà Văn Chường

Hà Lộc, Phú Thọ, Vĩnh Phú

 

2/10/1980

C.hoa C,3C,,11

3884

Trần Văn Nghe

Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

1955

2/7/1978

C.hoa C,3C,,12

3885

Hoàng Văn Công

Tùng Khe, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

1944

20-03-1973

C.hoa C,3C,,13

3886

Nguyễn Hữu Hùng

Quang Quế, Tam Nông, Vĩnh Phú

 

7/10/1969

C.hoa C,3C,,14

3887

Phạm Văn Đa

Tiên Chân, Yên Lảng, Vĩnh Phú

1952

1/4/1970

C.hoa C,3C,,15

3888

Phỏng Côn Cọ

Cao Phong, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1956

30-08-1981

C.hoa C,3C,,16

3889

Bùi Văn Lợi

Hương Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú

 

25-08-1966

C.hoa C,3C,,17

3890

Phạm Văn Hiên

Thi Liên, Cẩm Khê, Vĩnh Phú

 

12/1/1969

C.hoa C,3C,,18

3891

Lê Hữu Thuỵ

Tây Cóc, Đoan Hùng, Vĩnh Phú

 

7/4/1982

C.hoa C,3C,,19

3892

Bùi Quang Thế

ấm Hạ, Sông La, Vĩnh Phú

 

5/5/1983

C.hoa C,3C,,20

3893

Phạm Văn Nghiêm

Phú Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú

1954

28-02-1971

C.hoa C,3C,,21

3894

Cù Xuân Thuận

Sông Châu, Sông Lô, Vĩnh Phú

 

20-11-1979

C.hoa C,3C,,22

3895

Nguyễn Duy Trinh

Đông Thành, Sông Lô, Vĩnh Phú

1955

8/7/1980

C.hoa C,3C,,23

3896

Vũ Văn Thảo

Bình Định, Vĩnh Lạc, Vĩnh Phú

1955

8/7/1980

C.hoa C,3C,,24

3897

Hà Văn Đằng

Đông Thanh, Thanh Ba, Vĩnh Phú

1956

12/7/1978

C.hoa C,3C,,25

3898

Bùi Trọng Lịch

Thanh Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú

1945

25-03-1971

C.hoa C,3C,,26

3899

Trương Ngô

Hoàng Đang, Tam Đương, Vĩnh Phú

 

25-02-1971

C.hoa C,3C,,27

3900

Nguyễn Văn Huấn

, Yên Lạc, Vĩnh Phú

 

3/3/1972

C.hoa C,3C,,28

3901

Vũ Văn Việt

Quang Quế, Tam Nông, Vĩnh Phú

 

7/3/1969

C.hoa C,3C,,29

3902

Lê Thành Luận

Thanh Vân, Thanh Ba, Vĩnh Phú

 

24-02-1971

C.hoa C,3C,,30

3903

Trần Hồng Thịnh

Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình

1950

9/3/1975

C.hoa C,2C,,1

3904

Bùi Văn Kiểm

Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình

 

12/1/1973

C.hoa C,2C,,2

3905

Khiếu Đình Khoa

Phú Xuân, Thứ Trì, Thái Bình

1931

14-10-1968

C.hoa C,2C,,3

3906

Đoàn Văn Thảo

Nam Bình, Kiến Xương, Thái Bình

 

19-06-1971

C.hoa C,2C,,4

3907

Trần Đức Bình

Thái Thành, Thái Minh, Thái Bình

 

28-02-1971

C.hoa C,2C,,5

3908

Lưu Đức Chi

Thái Đô, Thái Minh, Thái Bình

 

11/10/1968

C.hoa C,2C,,6

3909

Phạm Văn Hiền

Nghĩa Lâm, Tiền Hải, Thái Bình

1944

21-03-1970

C.hoa C,2C,,7

3910

Ngô Tấn Đảm

Quỳnh Thọ, Quỳnh Côi, Thái Bình

 

8/10/1970

C.hoa C,2C,,8

3911

Đình Văn Chương

Đô Lương, Hưng Hà, Thái Bình

1956

27-07-1980

C.hoa C,2C,,9

3912

Đặng Văn Quyến

, , Thái Bình

 

15-04-1970

C.hoa C,2C,,10

3913

Phan Ngọc Biểu

Đông Dũng, Đông Quang, Thái Bình

1937

27-07-1980

C.hoa C,2C,,11

3914

Trần Văn Ngân

, Tiền Hải, Thái Bình

 

3/3/1971

C.hoa C,2C,,12

3915

Nguyễn Văn Tạo

Quynh Đôi, Quỳnh Nguyên, Thái Bình

1947

13-02-1971

C.hoa C,2C,,13

3916

Bùi Bá Nấng

Đông La, Đông Quan, Thái Bình

1944

21-03-1970

C.hoa C,2C,,14

3917

Đào Quang Thuỵ

Tiền Phong, Thứ Trì, Thái Bình

1942

20-02-1971

C.hoa C,2C,,15

3918

Nguyễn Huy Hoa

Quang Hưng, An Thuỵ, Hải Phòng

1957

28-02-1972

C.hoa C,2C,,17

3919

Nguyễn Công Thắng

, Số 3 Trần Nguyên Hán, Hải Phòng

1956

11/1/1977

C.hoa C,2C,,18

3920

Nguyễn Văn Ký

Bắc Hà, An Lảo, Hải Phòng

1947

21-03-1970

C.hoa C,2C,,19

3921

Lưu Đức Đại

Vạn Sơn, Đô Sơn, Hải Phòng

1938

19-08-1969

C.hoa C,2C,,20

3922

Phạm Minh Đợi

Thanh Lập, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

 

21-11-1971

C.hoa C,2C,,21

3923

Võ Hữu Quyền

Đại Hoà, An Thuỵ, Thái Bình

 

13-02-1971

C.hoa C,2C,,21

3924

Phạm Đoàn Tâm

, Số 244 Đà Nẵng, Hải Phòng

1952

17-01-1971

C.hoa C,2C,,23

3925

Phạm Văn Luận

Cống Hiền, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

 

21-11-1971

C.hoa C,2C,,24

3926

Phạm Duy Thiệu

Hưng Nhân, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

 

22-11-1971

C.hoa C,2C,,25

3927

Bùi Văn Toán

Hoà Hải, An Thuỵ, Hải Phòng

1956

26-08-1979

C.hoa C,2C,,26

3928

Hoàng Văn Uý

Tam Lộc, Vũ Tân, Thái Bình

 

24-03-1974

C.hoa C,2C,,27

3929

Nguyễn Văn Thuyết

Tam Quan, Vũ Thư, Thái Bình

 

24-03-1974

C.hoa C,2C,,28

3930

Trịnh Bá Ninh

Tân Quang, Thứ Trì, Thái Bình

 

1/2/1969

C.hoa C,2C,,29

3931

Dương Quý Đô

Đồng Phú, Vũ Thư, Thái Bình

1958

14-08-1978

C.hoa C,2C,,30

3932

Vũ Văn Thuật

Gia Thanh, Gia Viễn, Hà Nam Ninh

1952

8/10/1972

C.hoa C,1C,,1

3933

Trần Văn Bỉnh

, Nghĩa Lọc, Hà Nam Ninh

 

--

C.hoa C,1C,,2

3934

Nguyễn Hữu Thuận

Ninh Bình, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

1945

10/12/1968

C.hoa C,1C,,3

3935

Vũ Văn Tiếu

Nam Trực, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

1944

19-02-1968

C.hoa C,1C,,4

3936

Đinh Trọng Tuyên

Ninh Chấn, Gia Chấn, Hà Nam Ninh

1944

7/6/1988

C.hoa C,1C,,5

3937

Trần Văn Đôn

Trương Binh, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

 

10/12/1968

C.hoa C,1C,,6

3938

Lê Xuân Lai

Liên An, Bình Lục, Hà Nam Ninh

1947

1/6/1981

C.hoa C,1C,,7

3939

Phạm Hồng Thảo

Trung Trực, T.Ninh, Hà Nam Ninh

 

22-03-1968

C.hoa C,1C,,8

3940

Nguyễn Trung Tính

, Duy Tiên, Hà Nam Ninh

1948

2/3/1967

C.hoa C,1C,,9

3941

Vũ Văn Liên

Yên Xá, ý Yên, Hà Nam Ninh

 

1/4/1968

C.hoa C,1C,,10

3942

Đặng Văn Ban

Nghĩa Lộc, Nghĩa Hùng, Hà Nam Ninh

 

1/5/1972

C.hoa C,1C,,11

3943

Lưu Đình Hoà

Thanh Lâm, Thanh Liêm, Hà Nam Ninh

 

22-02-1972

C.hoa C,1C,,12

3944

Lê Văn Quang

Bình Ninh, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

1953

12/2/1969

C.hoa C,1C,,13

3945

Nguyễn Văn Nhân

Đồng Hoá, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

 

2/2/1969

C.hoa C,1C,,14

3946

Đỗ Văn Sửu

Thạch Thương, Duy Tiên, Hà Nam Ninh

 

2/7/1978

C.hoa C,1C,,15

3947

Bùi Văn Thú

Kim Tiến Kim Bôi, Hoà Bình, Hà Sơn Bình

1958

1/1/1978

C.hoa C,1C,,16

3948

Ngô Văn Hai

Yên Thượng, Thường Tín, Hà Sơn Bình

1959

8/3/1978

C.hoa C,1C,,17

3949

Nguyễn Hữu Thống

Tân Lập, Đan Phượng, Hà Sơn Bình

1956

25-08-1977

C.hoa C,1C,,18

3950

Nguyễn Hữu Hoạch

Liệp Tiến, Quốc Oai, Hà Sơn Bình

 

19-02-1980

C.hoa C,1C,,19

3951

Nguyễn Hồng Sơn

Đam Giang, Kỳ Sơn, Hà Sơn Bình

1952

--

C.hoa C,1C,,20

3952

Nguyễn Văn Sáu

Đắc Nguyên, Thường Tín, Hà Sơn Bình

1954

28-04-1977

C.hoa C,1C,,21

3953

Xa Quý Hoàng

Nưa Rầy, Đà Bắc, Hà Sơn Bình

 

24-03-1970

C.hoa C,1C,,22

3954

Vũ Đức Vang

Văn Yên, Hà Đông, Hà Sơn Bình

1952

14-08-1976

C.hoa C,1C,,23

3955

Nguyễn Văn Trách

Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Sơn Bình

1948

12/3/1971

C.hoa C,1C,,24

3956

Hà Kim Hợi

Trung Sơn Trần, Ba Vì, Hà Sơn Bình

1950

14-08-1976

C.hoa C,1C,,25

3957

Nguyễn Hữu Phúc

Phú Châu, Ba Vì, Hà Sơn Bình

1950

14-08-1976

C.hoa C,1C,,26

3958

Nguyễn Lương Bang

Hùng Xương, Vũ Bản, Hà Nam Ninh

 

3/4/1968

C.hoa C,1C,,27

3959

Nguyễn Công An

Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

1950

19-06-1971

C.hoa C,1C,,28

3960

Phạm Duy Thắng

, Ninh Bình, Hà Nam Ninh

 

1/1/1969

C.hoa C,1C,,29

3961

Đoàn Quốc Huận

Trực Hưng, Trực Ninh, Hà Nam Ninh

 

10/9/1970

C.hoa C,1C,,30

3962

Nguyễn Văn Tơ

Yết Thanh, Kim Thanh, Hải Hưng

 

17-03-1971

C.hoa C,6C,,1

3963

Nguyễn Xuân Bùi

, Kim Động, Hải Hưng

1941

7/4/1972

C.hoa C,6C,,2

3964

Lê Duy Cộc

Tiền Tuyến, Văn Lâm, Hải Hưng

1950

18-10-1972

C.hoa C,6C,,3

3965

Nguyễn Thành

Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng

 

9/3/1975

C.hoa C,6C,,4

3966

Đ/C Phúc

Ngọc Thanh, Kim Động, Hải Hưng

 

5/5/1969

C.hoa C,6C,,5

3967

Đào Văn Đua

Nghĩa Trụ, Văn Giang, Hải Hưng

 

7/7/1971

C.hoa C,6C,,6

3968

Chu Quang Thiện

Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng

 

22-04-1969

C.hoa C,6C,,7

3969

Tô Hồng Cẩn

Duy Tân, Ân Thi, Hải Hưng

 

3/4/1969

C.hoa C,6C,,8

3970

Nguyễn Văn Bình

Gia Khánh, Gia Khánh, Hải Hưng

 

14-08-1976

C.hoa C,6C,,9

3971

Phạm Văn Bảo

Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng

 

24-04-1968

C.hoa C,6C,,10

3972

Hà Chí Sơn

Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng

1950

--

C.hoa C,6C,,11

3973

Trương Văn Triệu

Kim Hoà, Kim Bôi, Hải Hưng

 

8/2/1972

C.hoa C,6C,,12

3974

Phạm Văn Đào

, T.Trấn Cẩm Giàng, Hải Hưng

 

--

C.hoa C,6C,,13/7

3975

Nguyễn Văn Tuấn

Ngũ Lão, Kim Động, Hải Hưng

 

1/2/1973

C.hoa C,6C,,14

3976

Nguyễn Văn Thuật

Thanh Giang, Thanh Niện, Hải Hưng

 

30-12-1969

C.hoa C,6C,,15

3977

Lê Ngọc Báu

Trung Hưng, Yên Mỹ, Hải Hưng

1951

14-08-1976

C.hoa C,6C,,16

3978

Phạm Minh Tuấn

An Thái, Tam Quan, Bình Định

 

19-01-1967

C.hoa C,6C,,21

3979

Nguyễn Văn Lộc

Bá Trình, Phú Cát, Nghĩa Bình

1958

19-01-1979

C.hoa C,6C,,22

3980

Bùi Thịnh

Tân Hiệp, Tam Kỳ, Quảng Nam-Đà Nẵng

 

25-01-1981

C.hoa C,6C,,23

3981

Nguyễn Văn Tư

An Quang, Đức Phổ, Nghĩa Bình

1951

15-10-1978

C.hoa C,6C,,24/1

3982

Lê Trung Tính

, Duy Xuyên, Quảng Nam-Đà Nẵng

1956

23-12-1979

C.hoa C,6C,,25

3983

Phan Đình Tuyến

Binh Sơn, Bình Đông, Quảng Ngãi

 

--

C.hoa C,6C,,26

3984

Phùng Văn Hoàng

Hoài Thảo, Hoài Nhơn, Nghĩa Bình

 

26-08-1979

C.hoa C,6C,,27

3985

Nguyễn Ngọc Sơn

Phổ Phong, Đức Phổ, Nghĩa Bình

1957

1/5/1978

C.hoa C,6C,,28

3986

Nguyễn Huỵch

Tam Khanh, Tam Kỳ, Quảng Nam-Đà Nẵng

1934

2/3/1967

C.hoa C,6C,,29

3987

Nguyễn Văn Tân

Hà Hoà, HoàNhơn, Bình Định

 

1/8/1968

C.hoa C,6C,,30

3988

Nguyễn Ngọc Hà

Mai Đình ứng Hoà, Hà Tây, Hà Nội

 

5/4/1971

C.hoa C,5C,,1

3989

An Ngọc Đỉnh

Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội

 

5/8/1986

C.hoa C,5C,,2

3990

Nguyễn Văn Điệp

Thuỵ Phương, Từ Liêm, Hà Nội

 

13-04-1968

C.hoa C,5C,,3

3991

Nguyễn Viết Lân

, Đông Anh, Hà Nội

 

20-02-1971

C.hoa C,5C,,4

3992

Nguyễn Văn Lân

, Hà Đông, Hà Nội

 

--

C.hoa C,5C,,5

3993

Hoàng Ngọc Lý

Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh

 

23-07-1973

C.hoa C,5C,,6

3994

Nguyễn Quốc Tư

Thạch Hưng, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

 

--

C.hoa C,5C,,7

3995

Nguyễn Xuân Sửu

Bình Minh, Hương Khê, Nghệ Tĩnh

 

1/2/1968

C.hoa C,5C,,8

3996

Kim Lê Phiến Nam

, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

 

6/2/1965

C.hoa C,5C,,9

3997

Trương Dương Quyết

Văn Lợi, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh

 

6/3/1971

C.hoa C,5C,,10

3998

Nguyễn Đức Thắng

, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh

 

9/3/1973

C.hoa C,5C,,11

3999

Trần Văn Xuân

Cẩm Xuyên, TX Hà Tỉnh, Nghệ Tĩnh

 

6/11/1972

C.hoa C,5C,,12

4000

Nguyễn Văn Sơn

, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

 

22-10-1972

C.hoa C,5C,,13

4001

Nguyễn Chí Lượng

Đức Lương, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

1942

21-08-1972

C.hoa C,5C,,14

4002

Nguyễn Hữu Phúc

Minh Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

1950

10/6/1972

C.hoa C,5C,,15

4003

Chu Đức Nhân

Nam Sơn ứng Hoà, Hà Tây, Hà Nội

1947

3/6/1975

C.hoa C,5C,,16

4004

Đỗ Xuân Mạc

, Từ Liêm, Hà Nội

 

20-02-1971

C.hoa C,5C,,17

4005

Nguyễn Văn Kiên

Thái Hoà, Ba Vì, Hà Nội

1950

20-02-1971

C.hoa C,5C,,18

4006

Nguyễn Quang Hoành

Hợp Thành Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Nội

1950

7/2/1989

C.hoa C,5C,,19

4007

Trần Trọng Mảo

H V Thụ H Đức, Hà Tây, Hà Nội

 

5/4/1971

C.hoa C,5C,,20

4008

Trần Đình Thuận

Trờ Châu, Đan Phượng, Hà Nội

1931

19-05-1970

C.hoa C,5C,,21

4009

Nguyễn Văn Hưởng

Đông Yên Quốc Oai, Hà Tây, Hà Nội

 

21-02-1971

C.hoa C,5C,,22

4010

Nguyễn Văn Thôn

H.V.Thụ Hoài Đức, Hà Tây, Hà Nội

 

3/6/1975

C.hoa C,5C,,23

4011

Khuất Thị Nhân

Trần Sơn, Ba Vì, Hà Nội

 

22-04-1968

C.hoa C,5C,,24

4012

Đỗ Danh Ba

Đông Yên Quốc Oai, Hà Tây, Hà Nội

 

10/2/1968

C.hoa C,5C,,25

4013

Nguyễn Danh Toán

Minh Khai Hoài Đức, Hà Tây, Hà Nội

1947

10/2/1968

C.hoa C,5C,,26

4014

Bùi Văn Thành

Văn hà Phú Thọ, Hà Tây, Hà Nội

1948

14-06-1969

C.hoa C,5C,,27

4015

Nguyễn Quang Hưng

Số 31 Quang Trung, Hà Tây, Hà Nội

 

17-02-1972

C.hoa C,5C,,28

4016

Nguyễn Xuân Thức

Trung Thanh Tử Liên, Hà Tây, Hà Nội

1942

2/2/1972

C.hoa C,5C,,29

4017

Cao Kim Nhật

, Đống Đa, Hà Nội

 

22-04-1968

C.hoa C,5C,,30

4018

Nguyễn Văn Bình

Thố Tạng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú

 

28-02-1971

C.hoa C,3C,,4

4019

Đặng Huy Viên

Dương Khê-Phương Tú, ứng Hòa, Hà Tây

1942

27-2-1971

,12,4,94

4020

Hồ Lý Thung

Thạch Bình, Thạch Hà, Hà Tĩnh

1952

14-1-1971

,A1,12,214

4021

Nguyễn Hữu Mưu

Hồ Quan - Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc

1941

19-6-1970

C,,6,

4022

Nguyễn Nga

Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình

1941

1/12/1970

,9,,31


Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn